XIN CHÀO VÀ CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ ĐẾN VỚI BLOGSPOT.COM CỦA LUU VAN CHUONG

Chủ Nhật, 15 tháng 2, 2026

LUẬN GIẢI LÁ SỐ TUỔI GIÁP THÌN LHM


Họ tên: LHM
Ngày sinh: 9h11’ – 22/6/2024 (Dương lịch)
Giờ sinh: Giờ Tỵ
Ngày: Đinh Tỵ
Tháng: Canh Ngọ
Năm: Giáp Thìn
Tiết khí: Hạ Chí
I. TỔNG QUAN MỆNH CỤC
LHM sinh vào năm Giáp Thìn, mang mệnh Phúc Đăng Hỏa – tức lửa đèn dầu. Đây là loại hỏa không bùng phát dữ dội, mà âm ỉ, bền bỉ, soi sáng trong đêm tối, tượng trưng cho:
• Trí tuệ
• Ánh sáng dẫn đường
• Người có khả năng “giữ lửa”, truyền cảm hứng, khai mở nhận thức
Khác với các loại Hỏa bốc mạnh dễ tàn, Phúc Đăng Hỏa càng về sau càng bền, càng sống lâu càng sáng, càng lớn tuổi càng phát.
Đây là mệnh hậu vận tốt, không phải kiểu thành sớm nhưng dễ lụi.
II. LUẬN THEO TỨ TRỤ (GIỜ – NGÀY – THÁNG – NĂM)
1. Giờ sinh: Giờ Tỵ (9h–11h)
Giờ Tỵ thuộc Hỏa, là giờ của trí tuệ linh hoạt, nhanh nhạy.
• Người sinh giờ Tỵ gặp khó không hoảng, biết tìm đường vòng để vượt qua
• Có xu hướng tự lập sớm, ít dựa dẫm
• Trong gia đạo:
→ Dễ có va chạm lời nói nếu không được dạy cách nhường nhịn
→ Cần môi trường gia đình ôn hòa, ít quát mắng, vì mệnh Hỏa gặp Hỏa dễ “bốc”
Nếu được nuôi dạy đúng cách, người giờ Tỵ rất thông minh, lanh lợi, biết quan sát thời thế.
2. Ngày sinh: Đinh Tỵ – Trụ mệnh (quan trọng nhất)
Đinh Hỏa là hỏa âm – ngọn lửa nhỏ nhưng tinh tế.
Ngày Đinh Tỵ cho thấy:
• Cuộc đời không bằng phẳng từ đầu
• Có thử thách sớm: bệnh vặt, trắc trở nhỏ, hoặc chậm hơn bạn bè một nhịp
• Nhưng càng lớn càng “lên tay”, càng vững vàng
Đặc điểm nổi bật:
• Có ý chí bền
• Không bỏ cuộc giữa chừng
• Dễ thành công sau khi đã nếm đủ khó khăn
Đây là mẫu người “qua lửa mới thành vàng”.
3. Tháng sinh: Canh Ngọ – Trụ xã hội
Tháng Canh Ngọ là Kim – Hỏa giao tranh:
• Ngọ là Hỏa cực vượng (giữa mùa hè)
• Canh là Kim cứng, sắc
Điều này tạo nên:
• Tính cách mạnh, quyết đoán
• Có tố chất lãnh đạo
• Nhưng dễ:
• Nóng tính
• Nói thẳng, dễ làm người khác chạnh lòng
Về tài vận:
• Dễ đạt thành công – giàu có
• Nhưng phải học kiềm chế cảm xúc, nếu không tiền đến nhanh mà đi cũng nhanh
Nếu rèn được sự điềm tĩnh, đây là trụ tạo danh – tạo tài rất mạnh.
4. Năm sinh: Giáp Thìn – Trụ tổ nghiệp & căn khí
Giáp Thìn là hình tượng:
• Rồng xanh (Giáp Mộc)
• Gặp Thìn – linh vật quyền lực, cát lành
Ý nghĩa:
• Có căn phúc tổ tiên
• Dễ được quý nhân nâng đỡ
• Có chí hướng lớn, không chịu sống tầm thường
Thìn thuộc Thổ – sinh Hỏa, nên:
• Mệnh được trợ lực
• Cuộc đời có thế “nâng đỡ từ gốc”
Đây là năm hiếm gặp sự hội tụ tốt giữa Mộc – Hỏa – Thổ.
III. NGŨ HÀNH – SINH KHẮC
• Mệnh: Hỏa
• Hợp: Mộc (sinh Hỏa), Thổ (Hỏa sinh Thổ → sinh phúc)
• Khắc: Kim
Lưu ý:
• Nên hạn chế môi trường quá nặng Kim (áp lực, kỷ luật cứng nhắc)
• Phù hợp với:
• Giáo dục
• Công nghệ sáng tạo
• Nghệ thuật
• Kỹ thuật cần tư duy
• Quản lý – lãnh đạo
IV. GIA ĐẠO – PHỤ MẪU
Mệnh hợp cả bố và mẹ là điểm rất cát:
• Sinh ra không xung khắc
• Dễ được cha mẹ nâng đỡ
• Gia đình là bệ phóng, không phải gánh nặng
Nếu cha mẹ:
• Biết nuôi bằng lời động viên hơn là áp đặt
• Tạo không gian cho con tự khám phá
Đứa trẻ này rất dễ thành nhân – thành danh.
V. TỔNG KẾT VẬN SỐ
LHM là lá số:
• Tiền vận: thử thách, rèn tính
• Trung vận: bật lên rõ rệt
• Hậu vận: ổn định, có danh – có phúc
Đây là mệnh:
Không sợ khổ – chỉ sợ bị dập tắt ánh sáng.
Nếu được giữ lửa đúng cách, sẽ soi đường cho chính mình và người khác.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét