XIN CHÀO VÀ CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ ĐẾN VỚI BLOGSPOT.COM CỦA LUU VAN CHUONG

Chủ Nhật, 15 tháng 2, 2026

Lá số tuổi Mậu Thìn sinh giờ Mão

 

Luận lá số & Kiếp tuổi Mậu Thìn 1988 – Sinh ngày 22/8 dương lịch – Giờ Mão (5h–7h sáng)
(Chưa an sao bằng phần mềm Tử Vi chuyên sâu, nên đây là luận tổng hợp Ngũ hành – Can Chi – Khí số, độ chính xác khá cao ở mức xu hướng cuộc đời.)
1. Thông tin căn bản
• Năm sinh âm lịch: Mậu Thìn – 1988
• Mệnh ngũ hành: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng lớn)
• Thiên can: Mậu (Thổ)
• Địa chi: Thìn (Thổ)
• Ngày dương: 22/8 (thường rơi tháng 7 âm – cuối Hạ, đầu Thu)
• Giờ sinh: Mão – hành Mộc
Ý nghĩa nền
• Mệnh Mộc lớn sinh vào tiết Thu – Mộc hơi suy,
• Nhưng giờ Mão Mộc trợ lực → trí tuệ, nhân hòa, có quý nhân.
2. Tính cách – Khí chất
Người Mậu Thìn Đại Lâm Mộc sinh giờ Mão thường:
• Thẳng thắn, có chính kiến, không thích luồn cúi.
• Tư duy tổ chức tốt, thích xây dựng hệ thống.
• Nhân hậu nhưng không mềm yếu.
• Nhược điểm: đôi lúc bảo thủ, khó nghe lời khuyên khi đã quyết.
Khí chất này hợp vai trò đầu tàu, trưởng nhóm, người khởi xướng.
3. Cung Mệnh – Xu hướng cuộc đời
• Thìn thuộc Thổ – Mệnh Mộc → có sự khắc nhẹ nội tâm
→ Tuổi trẻ hay tự áp lực, ít khi hài lòng sớm.
• Sau 30 tuổi thường bứt phá rõ rệt, vì Mộc càng lớn càng vững.
Đây là lá số “Dựng nghiệp bằng thực lực, không nhờ may mắn.”
4. Sự nghiệp – Công danh
Giai đoạn 18–28
• Tìm hướng, thay đổi 1–2 lần.
• Học được kỹ năng quan trọng hơn bằng cấp.
29–38
• Thời kỳ bật mạnh.
• Dễ lên quản lý hoặc tự kinh doanh.
• Có quý nhân hỗ trợ nhưng thành bại vẫn do bản thân.
39 trở đi
• Ổn định, có tài sản, danh vị tương xứng.
• Phù hợp làm chủ, điều hành, tư vấn cấp cao.
Ngành nghề hợp
• Xây dựng – kiến trúc – nội thất
• Giáo dục – đào tạo – luật – hành chính
• Công nghệ – kỹ thuật – sản xuất
• Bất động sản, nông nghiệp công nghệ
5. Tài lộc
• Tài vận tăng dần theo tuổi, không giàu sớm.
• Hợp tích lũy tài sản bền: đất, nhà, xưởng, cổ phần dài hạn.
• Không hợp “đánh nhanh thắng nhanh”.
Chu kỳ tài lộc sáng: 33–36 và 41–45 tuổi.
6. Tình duyên – Gia đạo
• Tình cảm chân thành, ít phô trương.
• Hôn nhân thuận khi bạn đời mềm mại, thiên Thủy hoặc Kim.
• Giai đoạn 31–35 dễ có xung đột do công việc bận rộn.
• Về sau gia đạo yên và bền.
7. Sức khỏe
Mệnh Mộc sinh cuối Hạ – đầu Thu cần lưu ý:
• Gan – mật – huyết áp
• Căng thẳng thần kinh do ôm việc
• Nên duy trì thể thao nhịp đều: chạy bộ, yoga, bơi.
8. Hợp – Kỵ Ngũ hành
Màu hợp
• Xanh lá, xanh rêu, nâu gỗ, xanh lam nhạt.
Màu nên hạn chế
• Trắng bạc quá nhiều (Kim khắc Mộc).
Tuổi hợp làm ăn
• Quý Dậu, Ất Hợi, Đinh Sửu.
Tuổi cần thận trọng
• Canh Tuất, Nhâm Tuất (xung Thìn).
9. Tổng luận “Kiếp Mậu Thìn – Giờ Mão”
• Mệnh lớn, chí lớn, thành tựu đến theo quá trình.
• Không phải số ăn may, mà là số gây dựng cơ đồ.
• Trung vận sáng nhất; hậu vận an, tài sản bền.
• Điểm mạnh: ý chí – tổ chức – trách nhiệm.
• Điểm cần rèn: linh hoạt cảm xúc, giảm cầu toàn.
Tóm gọn một câu:
“Cây rừng lớn – lớn chậm nhưng khi đã vươn thì thành bóng mát lâu dài.”

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét