Luận lá số & Kiếp tuổi Mậu Thìn 1988 – Sinh ngày 22/8 dương lịch – Giờ Mão (5h–7h sáng)
(Chưa an sao bằng phần mềm Tử Vi chuyên sâu, nên đây là luận tổng hợp Ngũ hành – Can Chi – Khí số, độ chính xác khá cao ở mức xu hướng cuộc đời.)
1. Thông tin căn bản
• Năm sinh âm lịch: Mậu Thìn – 1988
• Mệnh ngũ hành: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng lớn)
• Thiên can: Mậu (Thổ)
• Địa chi: Thìn (Thổ)
• Ngày dương: 22/8 (thường rơi tháng 7 âm – cuối Hạ, đầu Thu)
• Giờ sinh: Mão – hành Mộc
Ý nghĩa nền
• Mệnh Mộc lớn sinh vào tiết Thu – Mộc hơi suy,
• Nhưng giờ Mão Mộc trợ lực → trí tuệ, nhân hòa, có quý nhân.
2. Tính cách – Khí chất
Người Mậu Thìn Đại Lâm Mộc sinh giờ Mão thường:
• Thẳng thắn, có chính kiến, không thích luồn cúi.
• Tư duy tổ chức tốt, thích xây dựng hệ thống.
• Nhân hậu nhưng không mềm yếu.
• Nhược điểm: đôi lúc bảo thủ, khó nghe lời khuyên khi đã quyết.
Khí chất này hợp vai trò đầu tàu, trưởng nhóm, người khởi xướng.
3. Cung Mệnh – Xu hướng cuộc đời
• Thìn thuộc Thổ – Mệnh Mộc → có sự khắc nhẹ nội tâm
→ Tuổi trẻ hay tự áp lực, ít khi hài lòng sớm.
• Sau 30 tuổi thường bứt phá rõ rệt, vì Mộc càng lớn càng vững.
Đây là lá số “Dựng nghiệp bằng thực lực, không nhờ may mắn.”
4. Sự nghiệp – Công danh
Giai đoạn 18–28
• Tìm hướng, thay đổi 1–2 lần.
• Học được kỹ năng quan trọng hơn bằng cấp.
29–38
• Thời kỳ bật mạnh.
• Dễ lên quản lý hoặc tự kinh doanh.
• Có quý nhân hỗ trợ nhưng thành bại vẫn do bản thân.
39 trở đi
• Ổn định, có tài sản, danh vị tương xứng.
• Phù hợp làm chủ, điều hành, tư vấn cấp cao.
Ngành nghề hợp
• Xây dựng – kiến trúc – nội thất
• Giáo dục – đào tạo – luật – hành chính
• Công nghệ – kỹ thuật – sản xuất
• Bất động sản, nông nghiệp công nghệ
5. Tài lộc
• Tài vận tăng dần theo tuổi, không giàu sớm.
• Hợp tích lũy tài sản bền: đất, nhà, xưởng, cổ phần dài hạn.
• Không hợp “đánh nhanh thắng nhanh”.
Chu kỳ tài lộc sáng: 33–36 và 41–45 tuổi.
6. Tình duyên – Gia đạo
• Tình cảm chân thành, ít phô trương.
• Hôn nhân thuận khi bạn đời mềm mại, thiên Thủy hoặc Kim.
• Giai đoạn 31–35 dễ có xung đột do công việc bận rộn.
• Về sau gia đạo yên và bền.
7. Sức khỏe
Mệnh Mộc sinh cuối Hạ – đầu Thu cần lưu ý:
• Gan – mật – huyết áp
• Căng thẳng thần kinh do ôm việc
• Nên duy trì thể thao nhịp đều: chạy bộ, yoga, bơi.
8. Hợp – Kỵ Ngũ hành
Màu hợp
• Xanh lá, xanh rêu, nâu gỗ, xanh lam nhạt.
Màu nên hạn chế
• Trắng bạc quá nhiều (Kim khắc Mộc).
Tuổi hợp làm ăn
• Quý Dậu, Ất Hợi, Đinh Sửu.
Tuổi cần thận trọng
• Canh Tuất, Nhâm Tuất (xung Thìn).
9. Tổng luận “Kiếp Mậu Thìn – Giờ Mão”
• Mệnh lớn, chí lớn, thành tựu đến theo quá trình.
• Không phải số ăn may, mà là số gây dựng cơ đồ.
• Trung vận sáng nhất; hậu vận an, tài sản bền.
• Điểm mạnh: ý chí – tổ chức – trách nhiệm.
• Điểm cần rèn: linh hoạt cảm xúc, giảm cầu toàn.
Tóm gọn một câu:
“Cây rừng lớn – lớn chậm nhưng khi đã vươn thì thành bóng mát lâu dài.”

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét